Cơm vua, ngày giời, tối rày có mai
Direct English translation
The king’s rice, the Lord’s day, this evening there is still tomorrow.
Equivalent English version
Watching the clock
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ làm công cho người khác nên làm việc cầm chừng, nhởn nhơ, kéo ngày qua ngày mà không sốt sắng vì không phải việc của mình. Câu thường dùng để chê sự chây lười, thiếu trách nhiệm, với sắc thái nhấn vào tâm lý còn hôm nay thì mai vẫn còn.
English explanation
Refers to working for others in a slow, easygoing, half-hearted way because the work is not one's own. It criticizes idleness and irresponsibility, with this variant emphasizing the attitude that there is always another day.